Bỏ qua điều hướng
Từ điển

道路

Bính âmdàolùHán-Việtđạo lộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đường; đường sá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人、车通行的路

    这条道路两旁种满了树。

    zhè tiáo dàolù liǎng páng zhòng mǎn le shù.

    Hai bên con đường này trồng đầy cây.

Cụm thường gặp

宽阔的道路 (con đường rộng lớn) / 人生道路 (con đường đời) / 修建道路 (xây dựng đường sá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 道路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.