Bỏ qua điều hướng
Từ điển

味道

Bính âmwèidàoHán-Việtvị đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

mùi vị, hương vị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 食物或东西的滋味、气味

    这道菜的味道真好。

    zhè dào cài de wèidào zhēn hǎo.

    Hương vị món này thật ngon.

Cụm thường gặp

味道很好 (vị rất ngon) / 一股味道 (một mùi vị) / 没什么味道 (chẳng có vị gì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 味道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.