口味
Bính âmkǒuwèiHán-Việtkhẩu vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
khẩu vị; hương vị (món ăn)
Giải nghĩa & ví dụ
对饮食味道的爱好;食品的味道
这道菜的口味很适合我。
zhè dào cài de kǒuwèi hěn shìhé wǒ.
Khẩu vị của món này rất hợp với tôi.
Cụm thường gặp
口味很重 (khẩu vị nặng) / 不同口味 (khẩu vị khác nhau) / 合我口味 (hợp khẩu vị tôi)
口
味
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 口味. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
口khẩu