Bỏ qua điều hướng
Từ điển

意味着

Bính âmyìwèizheHán-Việtý vị trướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

có nghĩa là; mang ý nghĩa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 含有某种意义;表示

    沉默并不意味着同意。

    chénmò bìng bù yìwèizhe tóngyì.

    Im lặng không có nghĩa là đồng ý.

Cụm thường gặp

意味着成功 (nghĩa là thành công) / 意味着改变 (nghĩa là thay đổi) / 这意味着 (điều này có nghĩa là)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 意味着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.