趣味
Bính âmqùwèiHán-Việtthú vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thú vị, hứng thú; sở thích, khiếu thẩm mỹ
Giải nghĩa & ví dụ
使人感到愉快、有意思的特性;兴趣爱好
这个游戏充满了趣味。
zhège yóuxì chōngmǎn le qùwèi.
Trò chơi này đầy thú vị.
Cụm thường gặp
趣味横生 (thú vị vô cùng) / 生活趣味 (thú vui cuộc sống) / 趣味相投 (hợp sở thích)
趣
味
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 趣味. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.