Bỏ qua điều hướng
Từ điển

趣味

Bính âmqùwèiHán-Việtthú vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thú vị, hứng thú; sở thích, khiếu thẩm mỹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人感到愉快、有意思的特性;兴趣爱好

    这个游戏充满了趣味。

    zhège yóuxì chōngmǎn le qùwèi.

    Trò chơi này đầy thú vị.

Cụm thường gặp

趣味横生 (thú vị vô cùng) / 生活趣味 (thú vui cuộc sống) / 趣味相投 (hợp sở thích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 趣味. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.