Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兴趣

Bính âmxìngqùHán-Việthưng thúTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hứng thú, sở thích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对某事喜欢、想了解的心情

    我对画画很有兴趣。

    wǒ duì huàhuà hěn yǒu xìngqù.

    Tôi rất có hứng thú với việc vẽ tranh.

Cụm thường gặp

有兴趣 (có hứng thú) / 感兴趣 (cảm thấy thích) / 兴趣爱好 (sở thích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兴趣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.