Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兴起

Bính âmxīngqǐHán-Việthưng khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nổi lên, dấy lên, hưng khởi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开始出现并兴盛起来

    近年来,网络购物迅速兴起。

    jìnnián lái, wǎngluò gòuwù xùnsù xīngqǐ.

    Những năm gần đây, mua sắm trực tuyến nhanh chóng nổi lên.

Cụm thường gặp

迅速兴起 (nhanh chóng nổi lên) / 兴起热潮 (dấy lên trào lưu) / 蓬勃兴起 (bùng nổ phát triển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兴起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.