Bỏ qua điều hướng
Từ điển

起飞

Bính âmqǐfēiHán-Việtkhởi phiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

cất cánh (máy bay rời mặt đất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 飞机等离开地面升入空中

    飞机马上就要起飞了。

    fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le.

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

Cụm thường gặp

飞机起飞 (máy bay cất cánh) / 准时起飞 (cất cánh đúng giờ) / 起飞前 (trước khi cất cánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 起飞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.