飞行员
Bính âmfēixíngyuánHán-Việtphi hành viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
phi công
Giải nghĩa & ví dụ
驾驶飞机的人
他从小就想当一名飞行员。
tā cóngxiǎo jiù xiǎng dāng yī míng fēixíngyuán.
Anh ấy từ nhỏ đã muốn làm phi công.
Cụm thường gặp
民航飞行员 (phi công dân dụng) / 优秀飞行员 (phi công xuất sắc) / 当飞行员 (làm phi công)
飞
行
员
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 飞行员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
飞phi