Bỏ qua điều hướng
Từ điển

飞船

Bính âmfēichuánHán-Việtphi thuyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tàu vũ trụ; phi thuyền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在太空中航行的载具

    这艘飞船成功进入了预定轨道。

    zhè sōu fēichuán chénggōng jìnrù le yùdìng guǐdào.

    Con tàu vũ trụ này đã tiến vào quỹ đạo định trước thành công.

Cụm thường gặp

宇宙飞船 (tàu vũ trụ) / 载人飞船 (tàu chở người) / 飞船发射 (phóng tàu vũ trụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 飞船. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.