船只
Bính âmchuánzhīHán-Việtthuyền chỉTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tàu thuyền (tên gọi chung)
Giải nghĩa & ví dụ
船的总称
港口停泊着许多船只。
gǎngkǒu tíngbó zhe xǔduō chuánzhī.
Bến cảng neo đậu rất nhiều tàu thuyền.
Cụm thường gặp
各种船只 (các loại tàu thuyền) / 过往船只 (tàu thuyền qua lại) / 船只往来 (tàu thuyền đi lại)
船
只
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 船只. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
船thuyền