Bỏ qua điều hướng
Từ điển

只有

Bính âmzhǐyǒuHán-Việtchỉ hữuTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 3

chỉ có, chỉ khi (điều kiện duy nhất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示唯一的条件,常与“才”连用

    只有多练习,才能学好汉语。

    Zhǐyǒu duō liànxí, cái néng xué hǎo Hànyǔ.

    Chỉ có luyện tập nhiều mới học giỏi tiếng Hán được.

Cụm thường gặp

只有他知道 (chỉ có anh ấy biết) / 只有这样 (chỉ có như vậy) / 只有一次 (chỉ có một lần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 只有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.