Bỏ qua điều hướng
Từ điển

只得

Bính âmzhǐdéHán-Việtchỉ đắcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

đành phải; buộc phải (không còn cách nào khác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不得不;没有别的办法而只好这样

    末班车走了,我只得步行回家。

    mòbānchē zǒu le, wǒ zhǐdé bùxíng huí jiā.

    Chuyến xe cuối đã đi, tôi đành phải đi bộ về nhà.

Cụm thường gặp

只得放弃 (đành từ bỏ) / 只得同意 (đành đồng ý) / 只得等待 (đành chờ đợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 只得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.