Bỏ qua điều hướng
Từ điển

只是

zhǐshìHán-Việtchỉ thịTừ loạiphó từ, liên từHSK 3.0cấp 3

chỉ là, chẳng qua là; có điều, nhưng (chỉ là)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

副

  1. chỉ là, chẳng qua là

    表示仅仅是,限定范围

    我只是想问一个问题。

    Wǒ zhǐshì xiǎng wèn yí gè wèntí.

    Tôi chỉ là muốn hỏi một câu thôi.

连

  1. có điều, nhưng (chỉ là)

    表示轻微转折,相当于“不过”

    这件衣服很好看,只是有点儿贵。

    Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, zhǐshì yǒudiǎnr guì.

    Bộ quần áo này đẹp, có điều hơi đắt.

Cụm thường gặp

只是开玩笑 (chỉ là đùa thôi) / 只是有点累 (chỉ hơi mệt) / 只是不想去 (chỉ là không muốn đi)

Cách viết

只

是

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 只是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.