Bỏ qua điều hướng
Từ điển

总是

Bính âmzǒngshìHán-Việttổng thịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

luôn luôn, lúc nào cũng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一直;表示某种情况经常出现

    他上课总是迟到。

    Tā shàngkè zǒngshì chídào.

    Anh ấy đi học luôn đến muộn.

Cụm thường gặp

总是这样 (luôn như vậy) / 总是忘记 (luôn quên) / 总是很忙 (luôn bận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 总是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.