Bỏ qua điều hướng
Từ điển

总结

Bính âmzǒngjiéHán-Việttổng kếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

tổng kết; đúc kết; bản tổng kết; bài tổng kết

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tổng kết; đúc kết

    把经验或情况归纳出来

    老师让我们总结这学期的学习。

    lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié zhè xuéqī de xuéxí.

    Thầy giáo bảo chúng tôi tổng kết việc học kỳ này.

  1. bản tổng kết; bài tổng kết

    归纳后写成的文字材料

    他写了一份工作总结。

    tā xiě le yí fèn gōngzuò zǒngjié.

    Anh ấy đã viết một bản tổng kết công việc.

Cụm thường gặp

总结经验 (tổng kết kinh nghiệm) / 工作总结 (báo cáo tổng kết) / 做个总结 (làm bản tổng kết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 总结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.