总结
Bính âmzǒngjiéHán-Việttổng kếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
tổng kết; đúc kết; bản tổng kết; bài tổng kết
Nghĩa theo từ loại
动
tổng kết; đúc kết
把经验或情况归纳出来
老师让我们总结这学期的学习。
lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié zhè xuéqī de xuéxí.
Thầy giáo bảo chúng tôi tổng kết việc học kỳ này.
名
bản tổng kết; bài tổng kết
归纳后写成的文字材料
他写了一份工作总结。
tā xiě le yí fèn gōngzuò zǒngjié.
Anh ấy đã viết một bản tổng kết công việc.
Cụm thường gặp
总结经验 (tổng kết kinh nghiệm) / 工作总结 (báo cáo tổng kết) / 做个总结 (làm bản tổng kết)
总
结
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 总结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
总tổng