结合
Bính âmjiéhéHán-Việtkết hợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
kết hợp, gắn kết
Giải nghĩa & ví dụ
把两种或多种事物联系在一起
我们要把理论和实践结合起来。
wǒmen yào bǎ lǐlùn hé shíjiàn jiéhé qǐlái.
Chúng ta phải kết hợp lý thuyết với thực hành.
Cụm thường gặp
结合实际 (kết hợp thực tế) / 紧密结合 (kết hợp chặt chẽ) / 相互结合 (kết hợp lẫn nhau)
结
合
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
结kết