Bỏ qua điều hướng
Từ điển

结账

Bính âmjiézhàngHán-Việtkết trướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thanh toán, tính tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 结算账目,付清费用

    吃完饭我去结账。

    chī wán fàn wǒ qù jiézhàng.

    Ăn xong tôi đi thanh toán.

Cụm thường gặp

去结账 (đi thanh toán) / 在前台结账 (thanh toán ở quầy) / 一起结账 (thanh toán chung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 结账. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.