Bỏ qua điều hướng
Từ điển

账户

Bính âmzhànghùHán-Việttrướng hộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tài khoản (ngân hàng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 银行等机构为客户开立的账目

    工资每月会打到我的银行账户里。

    gōngzī měi yuè huì dǎ dào wǒ de yínháng zhànghù lǐ.

    Tiền lương mỗi tháng sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của tôi.

Cụm thường gặp

银行账户 (tài khoản ngân hàng) / 开设账户 (mở tài khoản) / 账户余额 (số dư tài khoản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 账户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.