Bỏ qua điều hướng
Từ điển

户外

Bính âmhùwàiHán-Việthộ ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ngoài trời; ngoại thất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 房屋之外,露天的地方

    周末我们喜欢参加户外活动。

    zhōumò wǒmen xǐhuan cānjiā hùwài huódòng.

    Cuối tuần chúng tôi thích tham gia hoạt động ngoài trời.

Cụm thường gặp

户外活动 (hoạt động ngoài trời) / 户外运动 (thể thao ngoài trời) / 户外广告 (quảng cáo ngoài trời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 户外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.