Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外边

Bính âmwàibianHán-Việtngoại biênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

bên ngoài; phía ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 外面;某个范围以外的地方

    孩子们在外边玩。

    háizimen zài wàibian wán.

    Bọn trẻ chơi ở bên ngoài.

Cụm thường gặp

在外边 (ở bên ngoài) / 外边玩 (chơi bên ngoài) / 外边的人 (người bên ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.