Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外语

Bính âmwàiyǔHán-Việtngoại ngữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ngoại ngữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 本国语言以外的语言

    学好一门外语很重要。

    xué hǎo yì mén wàiyǔ hěn zhòngyào.

    Học giỏi một ngoại ngữ rất quan trọng.

Cụm thường gặp

学外语 (học ngoại ngữ) / 一门外语 (một ngoại ngữ) / 外语很好 (ngoại ngữ giỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.