语气
Bính âmyǔqìHán-Việtngữ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
giọng điệu, ngữ khí
Giải nghĩa & ví dụ
说话时表达的态度或情感
他用平静的语气说出了真相。
tā yòng píngjìng de yǔqì shuōchū le zhēnxiàng.
Anh ấy nói ra sự thật bằng một giọng điệu bình tĩnh.
Cụm thường gặp
说话的语气 (giọng điệu nói chuyện) / 语气温和 (giọng điệu ôn hòa) / 加重语气 (nhấn mạnh giọng điệu)
语
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 语气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.