Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外国

Bính âmwàiguóHán-Việtngoại quốcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

nước ngoài; ngoại quốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 本国以外的国家

    我有一个外国朋友。

    wǒ yǒu yí ge wàiguó péngyou.

    Tôi có một người bạn nước ngoài.

Cụm thường gặp

外国人 (người nước ngoài) / 去外国 (đi nước ngoài) / 外国朋友 (bạn nước ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.