Bỏ qua điều hướng
Từ điển

国际

Bính âmguójìHán-Việtquốc tếTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

quốc tế, mang tính quốc tế; trường quốc tế, phạm vi quốc tế

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quốc tế, mang tính quốc tế

    与各国相关的;世界范围的

    这是一家国际公司。

    zhè shì yì jiā guójì gōngsī.

    Đây là một công ty quốc tế.

  1. trường quốc tế, phạm vi quốc tế

    国与国之间的范围

    这个问题引起了国际的关注。

    zhège wèntí yǐnqǐ le guójì de guānzhù.

    Vấn đề này đã thu hút sự quan tâm của quốc tế.

Cụm thường gặp

国际机场 (sân bay quốc tế) / 国际新闻 (tin tức quốc tế) / 走向国际 (vươn ra quốc tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 国际. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.