国际
Bính âmguójìHán-Việtquốc tếTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4
quốc tế, mang tính quốc tế; trường quốc tế, phạm vi quốc tế
Nghĩa theo từ loại
形
quốc tế, mang tính quốc tế
与各国相关的;世界范围的
这是一家国际公司。
zhè shì yì jiā guójì gōngsī.
Đây là một công ty quốc tế.
名
trường quốc tế, phạm vi quốc tế
国与国之间的范围
这个问题引起了国际的关注。
zhège wèntí yǐnqǐ le guójì de guānzhù.
Vấn đề này đã thu hút sự quan tâm của quốc tế.
Cụm thường gặp
国际机场 (sân bay quốc tế) / 国际新闻 (tin tức quốc tế) / 走向国际 (vươn ra quốc tế)
国
际
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 国际. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
国quốc