之际
Bính âmzhījìHán-Việtchi tếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vào lúc, vào dịp, đúng thời điểm (thường văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
表示某个时候或某种情况发生的时段,相当于"……的时候"。
在毕业之际,我要感谢每一位老师。
zài bìyè zhījì, wǒ yào gǎnxiè měi yí wèi lǎoshī.
Vào dịp tốt nghiệp, tôi muốn cảm ơn từng thầy cô.
Cụm thường gặp
危难之际 (lúc nguy nan) / 新年之际 (dịp năm mới) / 告别之际 (lúc chia tay)
之
际
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 之际. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
之chi