Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无边无际

Bính âmwúbiān-wújìHán-Việtvô biên vô tếTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

mênh mông vô tận; bao la không bờ bến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容范围极其广阔,没有边际

    站在海边,望着无边无际的大海,我感到无比渺小。

    zhàn zài hǎibiān, wàng zhe wúbiān-wújì de dàhǎi, wǒ gǎndào wúbǐ miǎoxiǎo.

    Đứng bên bờ biển, ngắm biển cả mênh mông vô tận, tôi thấy mình thật nhỏ bé.

Cụm thường gặp

无边无际的大海 (biển cả mênh mông) / 无边无际的原野 (đồng hoang bao la) / 显得无边无际 (trải dài vô tận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无边无际. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.