Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无关

Bính âmwúguānHán-Việtvô quanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

không liên quan, không dính dáng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有关系,不相干

    这件事与你无关。

    zhè jiàn shì yǔ nǐ wúguān.

    Việc này không liên quan đến bạn.

Cụm thường gặp

与此无关 (không liên quan đến việc này) / 毫不无关 (chẳng dính dáng) / 无关紧要 (không quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.