Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无限

Bính âmwúxiànHán-Việtvô hạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

vô hạn, không có giới hạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有穷尽,没有限度

    科技的发展前途无限。

    kējì de fāzhǎn qiántú wúxiàn.

    Sự phát triển của khoa học công nghệ có tiền đồ vô hạn.

Cụm thường gặp

无限风光 (phong cảnh vô hạn) / 无限可能 (khả năng vô tận) / 前途无限 (tiền đồ vô hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无限. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.