限度
Bính âmxiàndùHán-Việthạn độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hạn độ, giới hạn, mức tối đa
Giải nghĩa & ví dụ
范围的最高或最低的数量、程度
我的耐心是有限度的。
wǒ de nàixīn shì yǒu xiàndù de.
Sự kiên nhẫn của tôi là có giới hạn.
Cụm thường gặp
最大限度 (mức tối đa) / 超过限度 (vượt quá giới hạn) / 一定限度 (giới hạn nhất định)
限
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 限度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.