Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无奈

Bính âmwúnàiHán-Việtvô nạiTừ loạiđộng từ, liên từHSK 3.0cấp 5

bất lực, không biết làm sao, đành chịu; ngặt nỗi, khốn nỗi (nối câu chỉ điều đáng tiếc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bất lực, không biết làm sao, đành chịu

    没有办法,无可奈何

    面对这种情况,他十分无奈。

    miànduì zhè zhǒng qíngkuàng, tā shífēn wúnài.

    Đối mặt với tình huống này, anh ấy hết sức bất lực.

  1. ngặt nỗi, khốn nỗi (nối câu chỉ điều đáng tiếc)

    用于转折,表示因某种缘故而无法实现

    我很想去,无奈时间不够。

    wǒ hěn xiǎng qù, wúnài shíjiān bùgòu.

    Tôi rất muốn đi, ngặt nỗi không đủ thời gian.

Cụm thường gặp

感到无奈 (cảm thấy bất lực) / 无奈之下 (trong cảnh bất đắc dĩ) / 一脸无奈 (vẻ mặt bất lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无奈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.