无法
Bính âmwúfǎHán-Việtvô phápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
không thể, không có cách nào
Giải nghĩa & ví dụ
没有办法做某事
我无法相信这是真的。
wǒ wúfǎ xiāngxìn zhè shì zhēn de.
Tôi không thể tin đây là sự thật.
Cụm thường gặp
无法接受 (không thể chấp nhận) / 无法理解 (không thể hiểu) / 无法相信 (không thể tin)
无
法
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.