Bỏ qua điều hướng
Từ điển

看法

Bính âmkànfǎHán-Việtkhán phápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cách nhìn, quan điểm, ý kiến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对事物的认识和见解

    请说说你对这件事的看法。

    qǐng shuōshuo nǐ duì zhè jiàn shì de kànfǎ.

    Xin hãy nói cách nhìn của bạn về việc này.

Cụm thường gặp

我的看法 (cách nhìn của tôi) / 不同看法 (quan điểm khác nhau) / 谈谈看法 (nói về quan điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 看法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.