Bỏ qua điều hướng
Từ điển

看病

Bính âmkànbìngHán-Việtkhán bệnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

khám bệnh; đi khám

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 医生给病人诊治;病人请医生诊治

    他去医院看病。

    tā qù yīyuàn kànbìng.

    Anh ấy đến bệnh viện khám bệnh.

Cụm thường gặp

去看病 (đi khám bệnh) / 看病人 (thăm bệnh nhân) / 看完病 (khám bệnh xong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 看病. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.