Bỏ qua điều hướng
Từ điển

左边

Bính âmzuǒbianHán-Việttả biênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

bên trái; phía bên trái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 靠左的一边

    商店在街道的左边。

    shāngdiàn zài jiēdào de zuǒbian.

    Cửa hàng ở bên trái con đường.

Cụm thường gặp

在左边 (ở bên trái) / 左边的座位 (chỗ ngồi bên trái) / 左边那个 (cái bên trái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 左边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.