Bỏ qua điều hướng
Từ điển

之前

Bính âmzhīqiánHán-Việtchi tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

trước, trước khi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示在某个时间或事情的前面

    吃饭之前要洗手。

    chīfàn zhīqián yào xǐshǒu.

    Trước khi ăn cơm phải rửa tay.

Cụm thường gặp

睡觉之前 (trước khi ngủ) / 出发之前 (trước khi xuất phát) / 很久之前 (rất lâu trước đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 之前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.