之后
Bính âmzhīhòuHán-Việtchi hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
sau, sau khi
Giải nghĩa & ví dụ
表示在某个时间或事情的后面
下班之后我去运动。
xiàbān zhīhòu wǒ qù yùndòng.
Sau khi tan làm tôi đi tập thể thao.
Cụm thường gặp
下课之后 (sau khi tan học) / 不久之后 (không lâu sau) / 三天之后 (sau ba ngày)
之
后
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 之后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
之chi