人际
Bính âmrénjìHán-Việtnhân tếTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
thuộc về quan hệ giữa người với người
Giải nghĩa & ví dụ
人与人之间的
良好的人际关系很重要。
liánghǎo de rénjì guānxì hěn zhòngyào.
Quan hệ giao tiếp tốt rất quan trọng.
Cụm thường gặp
人际关系 (quan hệ giao tiếp) / 人际交往 (giao tiếp giữa người với người) / 人际沟通 (giao tiếp liên cá nhân)
人
际
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人际. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân