以外
Bính âmyǐwàiHán-Việtdĩ ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
ngoài, bên ngoài
Giải nghĩa & ví dụ
某个范围之外
除了他以外,我谁都不认识。
chúle tā yǐwài, wǒ shéi dōu bú rènshi.
Ngoài anh ấy ra, tôi không quen ai cả.
Cụm thường gặp
教室以外 (ngoài lớp học) / 除此以外 (ngoài ra) / 一千以外 (ngoài một nghìn)
以
外
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 以外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.