Bỏ qua điều hướng
Từ điển

以外

Bính âmyǐwàiHán-Việtdĩ ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ngoài, bên ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某个范围之外

    除了他以外,我谁都不认识。

    chúle tā yǐwài, wǒ shéi dōu bú rènshi.

    Ngoài anh ấy ra, tôi không quen ai cả.

Cụm thường gặp

教室以外 (ngoài lớp học) / 除此以外 (ngoài ra) / 一千以外 (ngoài một nghìn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 以外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.