家家户户
Bính âmjiājiāhùhùHán-Việtgia gia hộ hộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nhà nhà; mọi hộ gia đình
Giải nghĩa & ví dụ
每家每户,指所有的人家
春节时家家户户都贴上了春联。
chūnjié shí jiājiāhùhù dōu tiē shàng le chūnlián.
Dịp Tết, nhà nhà đều dán câu đối xuân.
Cụm thường gặp
家家户户 (nhà nhà) / 挨家挨户 (từng nhà một) / 千家万户 (muôn nhà)
家
家
户
户
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 家家户户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.