Bỏ qua điều hướng
Từ điển

用户

Bính âmyònghùHán-Việtdụng hộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

người dùng; khách hàng sử dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使用某种产品或服务的人

    这款软件的用户越来越多。

    zhè kuǎn ruǎnjiàn de yònghù yuè lái yuè duō.

    Người dùng của phần mềm này ngày càng nhiều.

Cụm thường gặp

注册用户 (người dùng đã đăng ký) / 用户体验 (trải nghiệm người dùng) / 用户需求 (nhu cầu người dùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 用户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.