Bỏ qua điều hướng
Từ điển

账单

Bính âmzhàngdānHán-Việttrướng đơnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hóa đơn, bảng kê thanh toán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 记载账目往来的单据

    服务员把账单送了过来。

    fúwùyuán bǎ zhàngdān sòng le guòlái.

    Nhân viên phục vụ mang hóa đơn tới.

Cụm thường gặp

结算账单 (thanh toán hóa đơn) / 信用卡账单 (hóa đơn thẻ tín dụng) / 一张账单 (một tờ hóa đơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 账单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.