到账
Bính âmdàozhàngHán-Việtđáo trướngTừ loạidanh từ
tiền đã về tài khoản
Giải nghĩa & ví dụ
钱已经进到账户里了
我转的钱明天才能到账。
Wǒ zhuǎn de qián míngtiān cái néng dàozhàng.
Tiền tôi chuyển mai mới về tài khoản được.
Cụm thường gặp
钱到账了 (tiền đã về) / 什么时候到账 (khi nào tiền về) / 两小时内到账 (về trong hai tiếng)
到
账
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 到账. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.