Bỏ qua điều hướng
Từ điển

到账

Bính âmdàozhàngHán-Việtđáo trướngTừ loạidanh từ

tiền đã về tài khoản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 钱已经进到账户里了

    我转的钱明天才能到账。

    Wǒ zhuǎn de qián míngtiān cái néng dàozhàng.

    Tiền tôi chuyển mai mới về tài khoản được.

Cụm thường gặp

钱到账了 (tiền đã về) / 什么时候到账 (khi nào tiền về) / 两小时内到账 (về trong hai tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 到账. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.