Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Ẩm thực và nhà hàng

32 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

账单zhàngdān

hóa đơn, bảng kê thanh toán

服务员把账单送了过来。 fúwùyuán bǎ zhàngdān sòng le guòlái.Nhân viên phục vụ mang hóa đơn tới.

Xem trong từ điển

菜单càidān

thực đơn, menu

服务员,请给我菜单。 fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.Phục vụ ơi, cho tôi thực đơn.

Xem trong từ điển

小费xiǎofèi

tiền boa; tiền tip

在美国用餐后通常要给服务员小费。 zài měiguó yòngcān hòu tōngcháng yào gěi fúwùyuán xiǎofèi.Ở Mỹ, sau khi ăn thường phải boa cho nhân viên phục vụ.

Xem trong từ điển

汽水qìshuǐ

nước ngọt có ga, nước giải khát

天太热了,我想喝一瓶汽水。 tiān tài rè le, wǒ xiǎng hē yī píng qìshuǐ.Trời nóng quá, tôi muốn uống một chai nước ngọt.

Xem trong từ điển

预订yùdìng

đặt trước, đặt chỗ

我已经预订了周五的房间。 wǒ yǐjīng yùdìng le zhōuwǔ de fángjiān.Tôi đã đặt trước phòng cho thứ Sáu rồi.

Xem trong từ điển

xiā

con tôm

这道菜用的是新鲜的大虾。 zhè dào cài yòng de shì xīnxiān de dà xiā.Món ăn này dùng tôm to tươi sống.

Xem trong từ điển

甜品tiánpǐn

món tráng miệng, đồ ngọt

她最喜欢吃甜品。 tā zuì xǐhuan chī tiánpǐn.Cô ấy thích nhất là ăn đồ ngọt.

Xem trong từ điển

柜台guìtái

quầy hàng, quầy tính tiền, quầy giao dịch

顾客正在柜台前排队付款。 gùkè zhèngzài guìtái qián páiduì fùkuǎn.Khách hàng đang xếp hàng trả tiền trước quầy.

Xem trong từ điển

酱油jiàngyóu

nước tương, xì dầu

做这道菜要放一点酱油。 zuò zhè dào cài yào fàng yìdiǎn jiàngyóu.Nấu món này cần cho một chút nước tương.

Xem trong từ điển

整理zhěnglǐ

sắp xếp, dọn dẹp

她正在整理自己的书桌。 tā zhèngzài zhěnglǐ zìjǐ de shūzhuō.Cô ấy đang sắp xếp bàn học của mình.

Xem trong từ điển

dàn

nhạt; loãng; (màu) nhạt; (việc) ế

这碗汤的味道太淡了。 zhè wǎn tāng de wèidào tài dàn le.Bát canh này vị quá nhạt.

Xem trong từ điển

蔬菜shūcài

rau củ

多吃蔬菜对身体好。 duō chī shūcài duì shēntǐ hǎo.Ăn nhiều rau củ tốt cho sức khỏe.

Xem trong từ điển

搅拌jiǎobàn

khuấy; trộn; đảo cho đều

她把面粉和鸡蛋搅拌在一起。 tā bǎ miànfěn hé jīdàn jiǎobàn zài yìqǐ.Cô ấy trộn bột mì và trứng gà lại với nhau.

Xem trong từ điển

打包dǎbāo

đóng gói; gói lại (đồ ăn, hành lý)

吃不完的菜可以打包带走。 chī bù wán de cài kěyǐ dǎbāo dài zǒu.Món ăn không hết có thể gói mang đi.

Xem trong từ điển

cōng

hành lá, hành hoa

妈妈在汤里撒了一把葱花。 māma zài tāng lǐ sǎ le yì bǎ cōnghuā.Mẹ rắc một nắm hành lá vào bát canh.

Xem trong từ điển

收据shōujù

biên nhận; giấy biên nhận (thu tiền/vật)

请保管好这张收据。 qǐng bǎoguǎn hǎo zhè zhāng shōujù.Xin hãy giữ gìn cẩn thận tờ biên nhận này.

Xem trong từ điển

jiān

rán, chiên (dùng ít dầu); sắc, đun (thuốc bằng nước)

妈妈在锅里煎了两个鸡蛋。 māma zài guō lǐ jiān le liǎng gè jīdàn.Mẹ rán hai quả trứng trong chảo.

Xem trong từ điển

招牌zhāopai

biển hiệu (cửa hàng); (bóng) danh tiếng, thương hiệu; chiêu bài, danh nghĩa

这家老店的招牌已经挂了几十年。 zhè jiā lǎodiàn de zhāopai yǐjīng guàle jǐshí nián.Biển hiệu của cửa hàng cũ này đã treo mấy chục năm rồi.

Xem trong từ điển

shú/shóu

chín (thức ăn); thân, quen

米饭已经熟了。 mǐfàn yǐjīng shú le.Cơm đã chín rồi.

Xem trong từ điển

馒头mántou

màn thầu, bánh bao hấp (không nhân)

我早饭吃了两个馒头。 wǒ zǎofàn chī le liǎng ge mántou.Bữa sáng tôi ăn hai cái màn thầu.

Xem trong từ điển

调料tiáoliào

gia vị, đồ nêm nếm

做菜时别忘了放调料。 zuò cài shí bié wàng le fàng tiáoliào.Khi nấu ăn đừng quên cho gia vị.

Xem trong từ điển

方便面fāngbiànmiàn

mì ăn liền, mì gói

太晚了,他只好吃了一碗方便面。 tài wǎn le, tā zhǐhǎo chī le yì wǎn fāngbiànmiàn.Muộn quá, anh ấy đành ăn một bát mì ăn liền.

Xem trong từ điển

zhōu

cháo

生病时喝点粥比较养胃。 shēngbìng shí hē diǎn zhōu bǐjiào yǎngwèi.Lúc ốm ăn chút cháo thì dễ tiêu, tốt cho dạ dày.

Xem trong từ điển

豆浆dòujiāng

sữa đậu nành

早餐我喝了一杯豆浆。 zǎocān wǒ hē le yì bēi dòujiāng.Bữa sáng tôi uống một cốc sữa đậu nành.

Xem trong từ điển

粽子zòngzi

bánh ú; bánh gói lá (ăn dịp Tết Đoan Ngọ)

端午节我们全家一起包粽子。 duānwǔjié wǒmen quánjiā yīqǐ bāo zòngzi.Tết Đoan Ngọ cả nhà tôi cùng nhau gói bánh ú.

Xem trong từ điển

奶酪nǎilào

phô mai, pho mát

他喜欢在面包上抹一层奶酪。 tā xǐhuan zài miànbāo shàng mǒ yì céng nǎilào.Anh ấy thích phết một lớp phô mai lên bánh mì.

Xem trong từ điển

吸管xīguǎn

ống hút

她用吸管喝果汁。 tā yòng xīguǎn hē guǒzhī.Cô ấy dùng ống hút uống nước ép.

Xem trong từ điển

快餐kuàicān

thức ăn nhanh, đồ ăn nhanh

中午我常吃快餐。 zhōngwǔ wǒ cháng chī kuàicān.Buổi trưa tôi thường ăn đồ ăn nhanh.

Xem trong từ điển

烹饪pēngrèn

nấu nướng, chế biến món ăn; nghệ thuật ẩm thực, việc bếp núc

她擅长烹饪各种中式菜肴。 tā shàncháng pēngrèn gèzhǒng Zhōngshì càiyáo.Cô ấy giỏi chế biến đủ loại món ăn Trung Hoa.

Xem trong từ điển

纸巾zhǐjīn

khăn giấy

请给我一张纸巾。 qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐjīn.Làm ơn đưa cho tôi một tờ khăn giấy.

Xem trong từ điển

汤圆tāngyuán

bánh trôi nước (viên bột nếp)

元宵节人们都爱吃汤圆。 yuánxiāojié rénmen dōu ài chī tāngyuán.Tết Nguyên tiêu mọi người đều thích ăn bánh trôi.

Xem trong từ điển

月饼yuèbing

bánh trung thu

中秋节我们一起吃月饼。 zhōngqiū jié wǒmen yìqǐ chī yuèbing.Tết Trung thu chúng tôi cùng nhau ăn bánh trung thu.

Xem trong từ điển