煎
Bính âmjiānHán-ViệttiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rán, chiên (dùng ít dầu); sắc, đun (thuốc bằng nước)
Nghĩa theo từ loại
动
rán, chiên (dùng ít dầu)
用少量的油加热食物使熟
妈妈在锅里煎了两个鸡蛋。
māma zài guō lǐ jiān le liǎng gè jīdàn.
Mẹ rán hai quả trứng trong chảo.
sắc, đun (thuốc bằng nước)
用水熬煮药物
奶奶每天用砂锅煎中药。
nǎinai měitiān yòng shāguō jiān zhōngyào.
Bà mỗi ngày dùng nồi đất sắc thuốc bắc.
Cụm thường gặp
煎鸡蛋 (rán trứng) / 煎鱼 (rán cá) / 煎药 (sắc thuốc)
煎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 煎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.