Bỏ qua điều hướng
Từ điển

煎饼

Bính âmjiānbǐngHán-Việttiên bínhTừ loạidanh từ

bánh tráng chảo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在平底锅上摊开做成的饼

    早上很多人在路边买煎饼。

    Zǎoshang hěn duō rén zài lùbiān mǎi jiānbǐng.

    Buổi sáng nhiều người mua bánh ở lề đường.

Cụm thường gặp

买煎饼 (mua bánh) / 一个煎饼 (một cái bánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 煎饼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.