煎饼
Bính âmjiānbǐngHán-Việttiên bínhTừ loạidanh từ
bánh tráng chảo
Giải nghĩa & ví dụ
在平底锅上摊开做成的饼
早上很多人在路边买煎饼。
Zǎoshang hěn duō rén zài lùbiān mǎi jiānbǐng.
Buổi sáng nhiều người mua bánh ở lề đường.
Cụm thường gặp
买煎饼 (mua bánh) / 一个煎饼 (một cái bánh)
煎
饼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 煎饼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.