Bỏ qua điều hướng
Từ điển

月饼

Bính âmyuèbingHán-Việtnguyệt bínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

bánh trung thu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中秋节吃的圆形糕饼

    中秋节我们一起吃月饼。

    zhōngqiū jié wǒmen yìqǐ chī yuèbing.

    Tết Trung thu chúng tôi cùng nhau ăn bánh trung thu.

Cụm thường gặp

吃月饼 (ăn bánh trung thu) / 一块月饼 (một cái bánh trung thu) / 送月饼 (tặng bánh trung thu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 月饼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.