Bỏ qua điều hướng
Từ điển

月球

Bính âmyuèqiúHán-Việtnguyệt cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mặt trăng (thiên thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地球的天然卫星

    人类第一次登上月球是在一九六九年。

    rénlèi dì yī cì dēng shàng yuèqiú shì zài yī jiǔ liù jiǔ nián.

    Lần đầu con người đặt chân lên mặt trăng là vào năm 1969.

Cụm thường gặp

登上月球 (đặt chân lên mặt trăng) / 月球表面 (bề mặt mặt trăng) / 探测月球 (thăm dò mặt trăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 月球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.