月光
Bính âmyuèguāngHán-Việtnguyệt quangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
ánh trăng
Giải nghĩa & ví dụ
月亮的光辉
皎洁的月光洒在湖面上。
jiǎojié de yuèguāng sǎ zài húmiàn shàng.
Ánh trăng trong sáng rải trên mặt hồ.
Cụm thường gặp
皎洁月光 (ánh trăng trong sáng) / 一片月光 (một vùng ánh trăng) / 月光下 (dưới ánh trăng)
月
光
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 月光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
月nguyệt