Bỏ qua điều hướng
Từ điển

月光

Bính âmyuèguāngHán-Việtnguyệt quangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

ánh trăng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 月亮的光辉

    皎洁的月光洒在湖面上。

    jiǎojié de yuèguāng sǎ zài húmiàn shàng.

    Ánh trăng trong sáng rải trên mặt hồ.

Cụm thường gặp

皎洁月光 (ánh trăng trong sáng) / 一片月光 (một vùng ánh trăng) / 月光下 (dưới ánh trăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 月光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.