Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不光

Bính âmbùguāngHán-Việtbất quangTừ loạiphó từ, liên từHSK 3.0cấp 4

không chỉ; không những; không chỉ (nối câu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. không chỉ; không những

    表示不止这一点,还有别的

    这件衣服不光好看,还很便宜。

    zhè jiàn yīfu bùguāng hǎokàn, hái hěn piányi.

    Chiếc áo này không chỉ đẹp mà còn rất rẻ.

  1. không chỉ (nối câu)

    连接分句,表示递进

    不光他来了,他的家人也来了。

    bùguāng tā lái le, tā de jiārén yě lái le.

    Không chỉ anh ấy đến mà người nhà anh ấy cũng đến.

Cụm thường gặp

不光是 (không chỉ là) / 不光好看 (không chỉ đẹp) / 不光我 (không chỉ tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.